Yên Mạc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình: "Yên Mạc" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp xã, nằm trong địa bàn huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Trường Tiểu học Yên Mạc nằm ở trung tâm xã. (Trường Tiểu học Yên Mạc nằm ở trung tâm xã.)
- Đường tỉnh lộ 480B chạy qua địa phận xã Yên Mạc. (Đường tỉnh lộ 480B chạy qua địa phận xã Yên Mạc.)
- Lễ hội truyền thống của xã Yên Mạc thường được tổ chức vào mùa xuân. (Lễ hội truyền thống của xã Yên Mạc thường được tổ chức vào mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
"về Yên Mạc": chỉ hành động trở về địa phương xã Yên Mạc.
- Mỗi dịp Tết, anh ấy lại về Yên Mạc thăm quê. (Mỗi dịp Tết, anh ấy lại về Yên Mạc thăm quê.)
"người Yên Mạc": chỉ người dân sinh sống tại xã Yên Mạc.
- Những người Yên Mạc nổi tiếng với nghề làm nón lá truyền thống. (Những người Yên Mạc nổi tiếng với nghề làm nón lá truyền thống.)
Biến thể và từ gần giống
Yên Mô (Danh từ riêng): Tên huyện mà xã Yên Mạc trực thuộc.
- Huyện Yên Mô có nhiều xã như Yên Mạc, Yên Thắng, Khánh Thịnh. (Huyện Yên Mô có nhiều xã như Yên Mạc, Yên Thắng, Khánh Thịnh.)
Ninh Bình (Danh từ riêng): Tên tỉnh mà huyện Yên Mô và xã Yên Mạc thuộc về.
- Tỉnh Ninh Bình có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng. (Tỉnh Ninh Bình có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
- Địa danh hành chính: Tên gọi chung cho các đơn vị hành chính như xã, huyện, tỉnh. (Yên Mạc là một địa danh hành chính cấp xã.)
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với địa danh "Yên Mạc". Địa danh thường ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.
- (xã) h. Yên Mô, t. Ninh Bình